Đánh giá ngày tốt xấu. Ngày 25/5/2021 dương lịch (14/4/2021 âm lịch) là ngày Quý Dậu, là ngày xấu với người tuổi Tý, Mão, Ngọ. Ngày 25/5/2021 dương lịch (14/4/2021 âm lịch) là ngày Tiểu cát, Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn
Ngày 4/7/2021 dương lịch (25/5/2021 âm lịch) là ngày Tiểu cát, Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt.
Lịch tháng 5 năm 2021. Lịch tháng 5 năm 2021 là trang tra cứu lịch âm dương trong tháng 5 (tháng Quý Tỵ) năm 2021, bạn cũng có thể tra cứu 1 tháng bất kỳ trong 1 năm bất kỳ nào đó mà bạn muốn xem. Ngoài tra cứu lịch tháng thì bạn cũng có thể tra cứu về ngày tốt tháng 5 hay
Lá số tử vi DƯƠNG NAM sinh năm NHÂM DẦN (KIM BẠCH KIM) giờ TUẤT ngày 25 tháng 9 Âm Lịch. Cung Mệnh an tại Tí có sao TỬ VI đơn thủ. Cung Thân an tại Thân có sao VŨ KHÚC, THIÊN TƯỚNG.
Ngày Nhâm: Không nên tháo nước, khó canh phòng đê. Ngày Tý: Không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương. Với những thông tin về âm lịch ngày 25 tháng 12 năm 2022 bên trên, quý bạn có thể tra cứu trực tuyến ở bất kỳ nơi đâu. Kết quả xem ngày âm lịch tốt & xấu là cơ
7UaHlv.
Ngày 25 tháng 5 năm 2022 dương lịch là Thứ Tư, lịch âm là ngày 25 tháng 4 năm 2022 tức ngày Mậu Dần tháng Ất Tỵ năm Nhâm Dần. Ngày 25/5/2022 tốt cho các việc Giao dịch, nạp tài. Xem chi tiết thông tin bên dưới. ngày 25 tháng 5 năm 2022 ngày 25/5/2022 tốt hay xấu? lịch âm 2022 lịch vạn niên ngày 25/5/2022 Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1hSửu 1h-3hThìn 7h-9h Tỵ 9h-11hMùi 13h-15hTuất 19h-21h Giờ Hắc Đạo Dần 3h-5hMão 5h-7hNgọ 11h-13h Thân 15h-17hDậu 17h-19hHợi 21h-23hGiờ Mặt Trời Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa 060617171111 Độ dài ban ngày 11 giờ 11 phútGiờ Mặt Trăng Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn 174005432342 Độ dài ban đêm 12 giờ 3 phút Âm lịch hôm nay ☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 25 tháng 5 năm 2022 Các bước xem ngày tốt cơ bản Bước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi ý. Bước 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi. Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. Bước 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. Bước 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Xem thêm Lịch Vạn Niên năm 2022 Thu lại ☯ Thông tin ngày 25 tháng 5 năm 2022 Dương lịch Ngày 25/5/2022 Âm lịch 25/4/2022 Bát Tự Ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần Nhằm ngày Thiên Lao Hắc Đạo Xấu Trực Thu Nên thu tiền và tránh an táng. Giờ đẹp Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Ngọ, TuấtLục hợp Hợi Tương hình Tỵ, ThânTương hại TỵTương xung Thân ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Thân, Giáp Thân. Tuổi bị xung khắc với tháng Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ. ☯ Ngũ Hành Ngũ hành niên mệnh Thành Đầu Thổ Ngày Mậu Dần; tức Chi khắc Can Mộc, Thổ, là ngày hung phạt nhật. Nạp âm Thành Đầu Thổ kị tuổi Nhâm Thân, Giáp Thân. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Mẫu thương, Tứ tương, Kính an, Ngũ hợp. Sao xấu Thiên canh, Kiếp sát, Nguyệt hại, Thổ phù, Thiên lao. ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Giao dịch, nạp tài. Không nên Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng. Xuất hành Ngày xuất hành Là ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. Hướng xuất hành Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần. Giờ xuất hành 23h - 1h, 11h - 13hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây - 3h, 13h - 15hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh - 5h, 15h - 17hCầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới - 7h, 17h - 19hMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình - 9h, 19h - 21hVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui - 11h, 21h - 23hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn. ✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú Sao Sâm. Ngũ Hành Thủy. Động vật Vượn. Mô tả chi tiết - Sâm thủy Viên - Đỗ Mậu Tốt. Bình Tú Tướng tinh con vượn , chủ trị ngày thứ 4. - Nên làm Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương. - Kiêng cữ Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn. - Ngoại lệ Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách. Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, Văn tinh triều diệu, đại quang hoa, Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng, Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa. Khai môn, phóng thủy gia quan chức, Phòng phòng tôn tử kiến điền gia, Hôn nhân hứa định tao hình khắc, Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa.
Xem lịch âm dương để xác định rõ ngày tháng trong năm chưa bao giờ là vô ích cả. Bởi theo phong thủy, khi việc lớn tiến hành theo ngày lành tháng tốt, nhất định kết quả mang lại vượt bậc, ngoài sức mong đợi. Thế tháng 5 có bao nhiêu ngày tính theo âm và dương lịch? Tháng 5 có ngày 31 không? Hãy cùng ngayam tìm câu trả lời chuẩn xác nhé. Tháng Lịch âm dương Số ngày Tháng 5/2021 Dương lịch 31 Âm Lịch 30 tháng đủ Tháng 5/2022 Dương lịch 31 Âm Lịch 30 tháng đủ Tháng 5/2023 Dương lịch 31 Âm Lịch 30 tháng đủ Nội dung bài viếtTháng 5 có ngày 31 không?Tháng 5 có bao nhiêu tuần?Tháng 5 có bao nhiêu ngày năm 2021?Tháng 5 có bao nhiêu ngày năm 2022?Tháng 5 có bao nhiêu ngày năm 2023?Những ngày lễ lớn trong tháng 5, bạn cần biết Theo lịch âm dương thì số ngày trong mỗi tháng không giống nhau. Có tháng chỉ có 28 hoặc 29 ngày, có tháng 30 ngày, có tháng đến 31 ngày. Chính sự chênh lệch này đã khiến mọi người có câu trả lời sai về ngày tháng năm. “Tháng 5 có ngày 31 không?” Câu trả lời là luôn luôn có ngày 31. Nhờ có ngày này mà tháng 5 trở nên dài hơn các tháng khác 1 ngày. 24 giờ trong ngày đã đủ giúp quý bạn thực hiện những ước mơ cũng như những điều mình thích. Tháng 5 có bao nhiêu tuần? Khi bạn xem lịch vạn niên ở một năm bất kỳ thì tháng 5 có tổng cộng có 31 ngày dương lịch phân bổ trong 4 tuần và dư 3 ngày. Tùy theo năm nhuận hay năm không nhuận mà các ngày phân bổ ở các thứ trong tuần có sự khác biệt. Nhiều khi năm nay tháng 5 có đến 5 ngày chủ nhật nhưng năm sau tháng 5 chỉ có 4 ngày chủ nhật mà thôi. Tháng 5 có bao nhiêu ngày năm 2021? Như hình bên trên thì tháng 5/2021 có số ngày như sau Tháng 5/2021 dương 31 ngày Tháng 5/2022 âm 30 ngày Cụ thể các ngày phân bổ qua các thứ trong tuần như sau Thứ 2 rơi vào ngày mấy trong tháng 5 3, 10, 17, 24, 31 Thứ 3 rơi vào ngày mấy trong tháng 5 4, 11, 18, 25 Thứ 4 rơi vào ngày mấy trong tháng 5 5, 12, 19, 26 Thứ 5 rơi vào ngày mấy trong tháng 5 6, 13, 20, 27 Thứ 6 rơi vào ngày mấy trong tháng 5 7, 14, 21, 28 Thứ 7 rơi vào ngày mấy trong tháng 5 1, 8, 15, 22, 29 Thứ chủ nhật rơi vào ngày mấy trong tháng 5 2, 9, 16, 23, 30 Tháng 5 có bao nhiêu ngày năm 2022? Theo lịch vạn niên năm 2022 thì tháng 5 có tổng số ngày âm dương như sau Tháng 5/2022 dương 31 ngày Tháng 5/2022 âm 30 ngày Thế tháng 5/2022 có bao nhiêu ngày chủ nhật? Câu trả lời là 5 ngày chủ nhật. Cụ thể các ngày trong tháng phân bổ qua các thứ trong tuần như sau Thứ 2 nhầm ngày 2, 9, 16, 23, 30 Thứ 3 nhầm ngày 3, 10, 17, 24, 31 Thứ 4 nhầm ngày 4, 11, 18, 25 Thứ 5 nhầm ngày 5, 12, 19, 26 Thứ 6 nhầm ngày 6, 13, 20, 27 Thứ 7 nhầm ngày 7, 14, 21, 28 Thứ chủ nhật nhầm ngày 1, 8, 15, 22, 29 Tháng 5 có bao nhiêu ngày năm 2023? Dựa vào lịch âm dương bên trên thì tháng 5/2023 có tổng số ngày trong tháng như sau Tháng 5/2023 dương 31 ngày Tháng 5/2023 âm 30 ngày Thế trong tháng 5/2023 có bao nhiêu ngày thứ 2, bao nhiêu ngày thứ 3, bao nhiêu ngày thứ 4,… bao nhiêu ngày chủ nhật. Câu trả lời là Tháng 5/2023 có 5 ngày thứ 2 rơi vào ngày 1, 8, 15, 22, 29 Tháng 5/2023 có 5 ngày thứ 3 rơi vào ngày 2, 9, 16, 23, 30 Tháng 5/2023 có 5 ngày thứ 4 rơi vào ngày 3, 10, 17, 24, 31 Tháng 5/2023 có 4 ngày thứ 5 rơi vào ngày 4, 11, 18, 25 Tháng 5/2023 có 4 ngày thứ 6 rơi vào ngày 5, 12, 19, 26 Tháng 5/2023 có 4 ngày thứ 7 rơi vào ngày 6, 13, 20, 27 Tháng 5/2023 có 4 ngày thứ chủ nhật rơi vào ngày 7, 14, 21, 28 Những ngày lễ lớn trong tháng 5, bạn cần biết Bạn đã biết trong tháng 5 hằng năm có những ngày lễ lớn nào không? Dù bạn ở năm nào đi chăng nữa thì các ngày lễ ngày cứ diễn ra và lặp đi lặp lại qua các năm. ngày tự do báo chí thế giới ngày của mẹ ngày quốc tế của gia đình ngày xã hội Thông tin thế giới ngày thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển ngày quốc tế đa dạng sinh học ngày quốc tế gìn giữ hoàn bình Liên Hiệp Quốc ngày thế giới không thuốc lá Lưu ý những ngày lễ lớn ngày được tính theo ngày dương lịch. Riêng ngày mình hay ngày âm có một ngày đặc biệt và vô cùng ý nghĩa. Đó là ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch. Ngày tết Đoan Ngọ, ngày tế diệt sâu bọ mà dân gian vẫn hay gọi. Xem thêm Tháng 4 có bao nhiêu ngày? Chúng ta vừa theo dõi qua tháng 5 có bao nhiêu ngày trong năm 2021, 2022 và 2023. Việc gì cũng vậy, khi bạn thực hiện trong ngày lành tháng tốt nhất định thành quả mang lại thành công trên cả tuyệt vời. Và trong cuộc sống hiện thực, rất nhiều người chọn sai thời điểm tiến hành. Chính điều này đã ảnh hưởng rất lớn đến vận số của một người. Hãy cẩn thận và lưu ý vấn đề này nhé, khi bạn làm chủ được thời gian và khi đó bạn đã thành công. Với những thông tin về âm lịch ngày tháng năm 0 bên trên, quý bạn có thể tra cứu trực tuyến ở bất kỳ nơi đâu. Kết quả xem ngày âm lịch tốt & xấu là cơ sở trước khi bạn đưa ra quyết định làm bất cứ việc gì. Chúc quý bạn gặp nhiều may mắn và thành công trong công việc sắp tới.
Ngày 25 tháng 5 năm 2021 dương lịch là ngày Tết Dân tộc Khmer 2021 Thứ Ba, âm lịch là ngày 14 tháng 4 năm 2021. Xem ngày tốt hay xấu, xem ☯ giờ tốt ☯ giờ xấu trong ngày 25 tháng 5 năm 2021 như thế nào nhé! ngày 25 tháng 5 năm 2021 ngày 25/5/2021 tốt hay xấu? lịch âm 2021 lịch vạn niên ngày 25/5/2021 Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1hDần 3h-5hMão 5h-7h Ngọ 11h-13hMùi 13h-15hDậu 17h-19h Giờ Hắc Đạo Sửu 1h-3hThìn 7h-9hTỵ 9h-11h Thân 15h-17hTuất 19h-21hHợi 21h-23hGiờ Mặt Trời Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa 51518311153 Độ dài ban ngày 13 giờ 16 phútGiờ Mặt Trăng Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn 17204031209 Độ dài ban đêm 10 giờ 43 phút Âm lịch hôm nay ☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 25 tháng 5 năm 2021 Các bước xem ngày tốt cơ bản Bước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi ý. Bước 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi. Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. Bước 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. Bước 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Xem thêm Lịch Vạn Niên năm 2021 Thu lại ☯ Thông tin ngày 25 tháng 5 năm 2021 Dương lịch Ngày 25/5/2021 Âm lịch 14/4/2021 Bát Tự Ngày Quý Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu Nhằm ngày Chu Tước Hắc Đạo Xấu Trực Định Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc. Giờ đẹp Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Tỵ, SửuLục hợp Thìn Tương hình DậuTương hại TuấtTương xung Mão ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu. Tuổi bị xung khắc với tháng Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi. ☯ Ngũ Hành Ngũ hành niên mệnh Kiếm Phong Kim Ngày Quý Dậu; tức Chi sinh Can Kim, Thủy, là ngày cát nghĩa nhật. Nạp âm Kiếm Phong Kim kị tuổi Đinh Mão, Tân Mão. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Dân nhật, Tam hợp, Thời âm, Yếu an, Trừ thần, Minh phệ. Sao xấu Tử khí, Ngũ ly, Chu tước. ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng. Không nên Họp mặt, giải trừ, chữa bệnh, trồng trọt. Xuất hành Ngày xuất hành Là ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. Hướng xuất hành Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần. Giờ xuất hành 23h - 1h, 11h - 13hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh - 3h, 13h - 15hCầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới - 5h, 15h - 17hMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình - 7h, 17h - 19hVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui - 9h, 19h - 21hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc - 11h, 21h - 23hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú Sao Chủy. Ngũ Hành Hỏa. Động vật Khỉ. Mô tả chi tiết - Truỷ hỏa Hầu - Phó Tuấn Xấu Hung Tú Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3. - Nên làm Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy. - Kiêng cữ Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần làm mồ mã để sẵn, đóng thọ đường đóng hòm để sẵn. - Ngoại lệ Tại tị bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát. Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn. - Truỷ tinh tạo tác hữu đồ hình, Tam niên tất đinh chủ linh đinh, Mai táng tốt tử đa do thử, Thủ định Dần niên tiện sát nhân. Tam tang bất chỉ giai do thử, Nhất nhân dược độc nhị nhân thân. Gia môn điền địa giai thoán bại, Thương khố kim tiền hóa tác cần.
Lịch âm dương Dương lịch Thứ 3, ngày 25/05/2021 Ngày Âm Lịch 14/04/2021 - Ngày Quý Dậu, tháng Quý Tị, năm Tân Sửu Nạp âm Kiếm Phong Kim Vàng chuôi kiếm - Hành Kim Tiết Tiểu mãn - Mùa Hạ - Ngày Hắc đạo Chu TướcNgày Hắc đạo Chu Tước Giờ Tý 23h-01h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Sửu 01h-03h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Dần 03h-05h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Mão 05h-07h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Thìn 07h-09h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Tỵ 09h-11h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện Ngọ 11h-13h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Mùi 13h-15h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi Thân 15h-17h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Dậu 17h-19h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai Tuất 19h-21h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Hợi 21h-23h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Thìn. Tam hợp Tị, Sửu Tuổi xung ngày Đinh Mão, Đinh Dậu, Tân Mão Tuổi xung tháng Đinh Mão, Đinh Tị, Đinh Dậu, Đinh Hợi, Ất HợiKiến trừ thập nhị khách Trực Định Tốt cho các việc cầu tài, giao dịch, buôn bán, mọi việc đều tốtTuy nhiên, xấu với các việc phá thế ổn định như xuất binh, chữa bệnh, tranh chấp, tố thập bát tú Sao Chuỷ Việc nên làm Không có mấy việc hợp với ngày này. Việc không nên làm Kỵ khởi công tạo tác, chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường, làm sanh phần, tranh chấp, kiện tụng. Ngoại lệ Sao Chủy vào ngày Tị bị đoạt khí, hung càng thêm Chủy Đăng Viên vào ngày Dậu nên rất tốt. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát nên kiêng kỵ ở các việc đã Chủy vào ngày Sửu là Đắc Địa, nhất là ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song hạp thông thưSao tốt Mãn đức tinh Tốt mọi việcNguyệt giải Tốt mọi việcYếu yên* Tốt mọi việc, nhất là giá thúDân nhật Tốt mọi việcTam hợp* Tốt mọi việcThiên phúc Tốt mọi việc Sao xấu Thiên ngục Xấu mọi việcThiên hoả Xấu về lợp nhàĐại hao* Xấu mọi việcNgũ quỹ Kỵ xuất hànhChu tước Kỵ nhập trạch, khai trươngNguyệt kỵ* Xấu mọi việcXuất hành Ngày xuất hành Khu thổ - Xuất hành không thuận, trên đường hay gặp bất lợi. Hướng xuất hành Hỷ thần Đông Nam - Tài Thần Tây Bắc. - Hạc thần Tây Nam Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Sửu 01h-03h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Dần 03h-05h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Mão 05h-07h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Thìn 07h-09h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Tỵ 09h-11h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Ngọ 11h-13h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Mùi 13h-15h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Thân 15h-17h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Dậu 17h-19h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Tuất 19h-21h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Hợi 21h-23h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn tổ bách kỵ nhật Ngày Quý Không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh Ngày Dậu Không nên hội khách, tân chủ có hại
25 tháng 5 âm là ngày bao nhiêu dương